 | [ân hận] |
|  | to regret; to repent; to feel sorry for...; to feel regret/remorse/compunction |
|  | Ân hận vì sự vội vàng của mình |
| To repent of one's haste |
|  | Ân hận vì đã làm cho cha buồn phiền trước khi cha nhắm mắt |
| To feel regret for having afflicted one's father before his death |
|  | Tôi không ân hận gì về chuyện thôi việc cả |
| I feel no regret/remorse about leaving |
|  | conscience-stricken/conscience-smitten; penitent; regretful; remorseful |
|  | ánh mắt ân hận |
| Regretful look |
|  | Vì nước vì dân thì dù chết cũng không có điều gì ân hận |
| If it is for the country and the people that one has to lay down one's life, there's nothing to feel regretful about |